Chào mừng các bạn đến với blog DatGerman
Nơi chia sẻ kiến thức học tiếng Đức vàtrải nghiệm cuộc sống ở Đức và Châu Âu

Chia động từ tiếng Đức (Konjugation der Verben hay Verbkonjugation) là chủ đề quan trọng và cơ bản nhất cho người mới bắt đầu học tiếng Đức. Bất kể câu nào trong câu chúng ta đều phải chia động từ theo đúng với chủ ngữ. Ở chủ đề này, mình sẽ điểm qua các quy tắc chia động từ cơ bản nhất, có kèm ví dụ để các bạn dễ hiểu và vận dụng.

Mục tiêu bài viết:
Qua bài viết các bạn có thể hiểu và nắm vững các kiến thức sau:
Động từ (nguyên mẫu) = gốc động từ + –en / -n
-en là đuôi của động từ.
komm-: gốc của động từ.
-n: là đuôi của động từ
erinner-: gốc của động từ.
Để chia đúng đuôi động từ tiếng Đức, ta cần cần biết xác định được chủ ngữ (ngôi của chủ ngữ) và đuôi của động từ.
| Singular (số ít) | Plural (số nhiều) | |
| Ngôi thứ 1 | ich (tôi) | wir (chúng tôi) |
| Ngôi thứ 2 | du (bạn) *Sie (ngài) | ihr (các bạn) *Sie (ngài) |
| Ngôi thứ 3 | er (anh ấy) sie (cô ấy) es (nó) | sie (họ) |
*Sie: luôn viết hoa và dùng trong trường hợp lịch sự, người quen biết lần đầu, người không thân quen thể hiện sự kính trọng, tôn trọng lẫn nhau và có khoảng cách trong giao tiếp.
Quy tắc chung Chia động từ tiếng Đức (Konjugation der Verben):
Phần gốc của động từ ta sẽ giữ nguyên, phần đuôi động từ -en sẽ biến đổi tương ứng theo các ngôi.
Đối với những động từ bình thường sẽ chia theo các quy tắc sau:
Động từ = gốc động từ + -en
Ví dụ động từ lernen có:
Gốc động từ: lern-
Đuôi động từ: -en
Quy tắc chia động từ tiếng Đức ở các ngôi
| Ngôi | lernen (học) | machen (làm) | wohnen (sống) | leben (sống) | |
| ich | -e | lerne | mache | wohne | lebe |
| du | -st | lernst | machst | wohnst | lebst |
| er/ sie/ es | -t | lernt | macht | wohnt | lebt |
| wir | -en | lernen | machen | wohnen | leben |
| ihr | -t | lernt | macht | wohnt | lebt |
| Sie/sie | -en | lernen | machen | wohnen | leben |
Ví dụ:
Er wohnt in Ho Chi Minh Stadt. (wohnen → wohnt)
(Anh ấy sống ở TPHCM)
Lernt ihr zusamen Deutsch? (lernen → lernt)
(Có phải các bạn học tiếng Đức chung với nhau không?)
| Ngôi | arbeiten (làm việc) | finden (tìm thấy) | warten (đợi) | |
| ich | -e | arbeite | finde | warte |
| du | -est | arbeitest | findest | wartest |
| er/ sie/ es | -et | arbeitet | findet | wartet |
| wir | -en | arbeiten | finden | warten |
| ihr | -et | arbeitet | findet | wartet |
| Sie/sie | -en | arbeiten | finden | warten |
Các động từ khác như: antworten, beobachten, bilden, bitten, …
| Ngôi | atmen (hít thở) | öffnen (mở cửa) | |
| ich | -e | atme | öffne |
| du | -est | atmest | öffnest |
| er/ sie/ es | -et | atmet | öffnet |
| wir | -en | atmen | öffnen |
| ihr | -et | atmet | öffnet |
| Sie/sie | -en | atmen | öffnen |
Các động từ khác như: rechnen, zeichnen, weinen,…
| Ngôi | heißen (tên là) | tanzen (khiêu vũ) | |
| ich | -e | heiße | tanze |
| du | -t | heißt | tanzt |
| er/ sie/ es | -t | heißt | tanzt |
| wir | -en | heißen | tanzen |
| ihr | -t | heißt | tanzt |
| Sie/sie | -en | heißen | tanzen |
Các động từ khác như: gießen, sitzen, setzen, reisen, besitzen, …
| Ngôi | ändern (thay đổi) | wandern đi bộ đường dài | |
| ich | -e | ändere | wandere |
| du | -st | änderst | wanderst |
| er/ sie/ es | -t | ändert | wandert |
| wir | -n | ändern | wandern |
| ihr | -t | ändert | wandert |
| Sie/sie | -n | ändern | wandern |
Các động từ khác như: dauern, erinnern, verbessern, …
| Ngôi | sammeln (khiêu vũ) | |
| ich | -e | sammele |
| du | -st | sammelst |
| er/ sie/ es | -t | sammelt |
| wir | -n | sammeln |
| ihr | -t | sammelt |
| Sie/sie | -n | sammeln |
Các động từ khác như klingen, lächeln, …
Quy tắc chung: những động từ này bất quy tắc tại ngôi thứ 2, 3 số ít: du, er/sie/es. Đối với đại từ khác sẽ chia đúng theo quy tắc.
| Ngôi | geben (cho, tặng) | ||
| e → i | ich | -e | gebe |
| du | -st | gibst | |
| er/ sie/ es | -t | gibt | |
| wir | -en | geben | |
| ihr | -t | gebt | |
| Sie/ sie | -en | geben |
| Ngôi | sehen (nhìn) | ||
| e → ie | ich | -e | sehe |
| du | -st | siehst | |
| er/ sie/ es | -t | sieht | |
| wir | -en | sehen | |
| ihr | -t | seht | |
| Sie/ sie | -en | sehen |
| Ngôi | fahren (lái xe) | ||
| a → ä | ich | -e | fahre |
| du | -st | fährst | |
| er/ sie/ es | -t | fährt | |
| wir | -en | fahren | |
| ihr | -t | fahrt | |
| Sie/sie | -en | fahren |
| Ngôi | stoßen (xô, đẩy) | ||
| o → ö | ich | -e | stoße |
| du | -st | stößst | |
| er/ sie/ es | -t | stößt | |
| wir | -en | stoßen | |
| ihr | -t | stoßt | |
| Sie/sie | -en | stoßen |
| Ngôi | laufen (chạy) | ||
| au → äu | ich | -e | laufe |
| du | -st | läufst | |
| er/ sie/ es | -t | läuft | |
| wir | -en | laufen | |
| ihr | -t | lauft | |
| Sie/sie | -en | laufen |
| haben (có) | sein (thì, là, ở, …) | werden (trở thành) | wissen (hiểu biết) | ||
| ich | -e | habe | bin | werde | weiß |
| du | -st | hast | bist | wirst | weißt |
| er/sie/es | -t | hat | ist | wird | weiß |
| wir | -en | haben | sind | werden | wissen |
| ihr | -t | habt | seid | werdet | wisst |
| Sie/sie | -en | haben | sind | werden | wissen |
Modalverben là dạng chia động từ tiếng Đức không tuân theo các quy tắc trước đó mà ta được học, mà nó bất quy tắc theo 1 quy luật riêng. Tuy nhiên vì chỉ có 6 động từ Modalverben, các bạn có thể học thuộc nó.
Sau đây mình sẽ giới thiệu về quy tắc của nó để giúp các bạn có thể dễ dàng học thuộc:
Ngôi ich, du, er/sie/es: bất quy tắc theo 1 dạng
Ngôi wir, ihr, Sie/sie chia theo động từ có quy tắc
| müssen (phải) | können (có thể) | sollen (nên) | dürfen (được phép) | wollen (muốn) | möchten (muốn) | |
| ich | muss | kann | soll | darf | will | möchte |
| du | musst | kannst | sollst | darfst | willst | möchtest |
| er/sie/es | muss | kann | soll | darf | will | möchte |
| wir | müssen | können | sollen | dürfen | wollen | möchten |
| ihr | müsst | könnt | sollt | dürft | wollt | möchtet |
| Sie/sie | müssen | können | sollen | dürfen | wollen | möchten |
Chia động từ sau ở thì hiện tại Präsens:
Du _____ mein bester Freund. (sein)
Die Blumen _____ wunderschön. (sein)
Ihr _____ müde. (sein)
Wir _____ glücklich. (sein)
Wir _____ eine schöne Wohnung in der Stadt.
Er____ein Haus.
Du____keinen Bleistift.
Ich _____ gestern Kaffee. (trinken)
Wir _____ das Wasser. (trinken)
Er _____ mit dem Lehrer. (sprechen)
Ihr _____ Deutsch. (sprechen)
Du _____ schon dein Mittagessen. (essen)
Sie (Singular) _____ einen Apfel. (essen)
Ich _____ gerade nach Hause. (kommen)
Ihr _____ aus Deutschland. (kommen)
Du bist mein bester Freund. (sein)
Die Blumen sind wunderschön. (sein)
Ihr seid müde. (sein)
Wir sind glücklich. (sein)
Wir haben eine schöne Wohnung in der Stadt.
Er hat ein Haus.
Du hast keinen Bleistift.
Ich trinke gestern Kaffee. (trinken)
Wir trinken das Wasser. (trinken)
Er spricht mit dem Lehrer. (sprechen)
Ihr sprecht Deutsch. (sprechen)
Du isst schon dein Mittagessen. (essen)
Sie isst einen Apfel. (essen)
Ich komme gerade nach Hause. (kommen)
Ihr kommt aus Deutschland. (kommen)
Phần lớn việc chia động từ tiếng Đức (Konjugation der Verben) đều tuân theo quy tắc được giới thiệu ở phần đầu. Một số ít sẽ bất quy tắc, do đó các bạn nên học thuộc những động từ bất quy tắc để chia đúng theo chủ ngữ. Tất cả các động từ còn lại, ta không cần phải học thuộc vì chúng đều tuân thủ đúng theo quy tắc:
Động từ = Gốc của động từ + -en hoặc -n
| Đuôi động từ (nguyên mẫu) -en | Gốc động từ kết thúc bằng -t, -d, -m,-n | Gốc động từ kết thúc bằng -s, -ß, -z | Gốc động từ kết thúc bằng -er, -el | |
| ich | -e | -e | -e | -e |
| du | -st | -est | -t | -st |
| er/sie/es | -t | -et | -t | -t |
| wir | -en | -en | -en | -n |
| ihr | -et | -et | -t | -t |
| Sie/sie | -en | -en | -en | -n |
Trong bài viết đã tổng hợp lại tất các các dạng chia động từ tiếng đức một cách chi tiết, đầy đủ và dễ hiểu. Hy vọng sau bài viết này các bạn có thể nắm vững kiến thức cơ bản này, vì nó là nền tảng để chúng ta học tiếng Đức.
Bài viết có thể tham khảo: